rán – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zaːn˧˥ | ʐa̰ːŋ˩˧ | ɹaːŋ˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɹaːn˩˩ | ɹa̰ːn˩˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
rán
- Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi.
Đậu phụ rán vàng.
Cá rán.
Rán mỡ (làm cho thành mỡ nước chín). - (Cũ; id.) . Ráng.
Rán sức.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rán”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)