rèm – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zɛ̤m˨˩ | ʐɛm˧˧ | ɹɛm˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɹɛm˧˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 𢆁: rèm
- : rèm
- 𦆆: rèm
- 廉: rèm, lèm, liêm
- 幨: xiêm, rèm, thiềm, siểm, diềm
- 𧞋: rèm
- : rèm
- 𤻑: rêm, rèm
- 𡫐: rèm
- 簷: rèm, diêm, thiềm
- : rèm
- 帘: rèm, liêm
- : rèm, lèm, rơm, lem, lim, lìm, liềm, liêm
- 簾: rèm, liêm
Danh từ
rèm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rèm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)