rún – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zun˧˥ | ʐṵŋ˩˧ | ɹuŋ˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɹun˩˩ | ɹṵn˩˧ |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
(loại từ cái) rún
- (Trung Bộ, Miền Nam Việt Nam) Như rốn
Chuồn chuồn cắn rún biết bơi.