rữa – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zɨʔɨə˧˥ | ʐɨə˧˩˨ | ɹɨə˨˩˦ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɹɨ̰ə˩˧ | ɹɨə˧˩ | ɹɨ̰ə˨˨ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 焒: lửa, lữa, rỡ, rữa
- 呂: trả, trở, lữa, rỡ, rả, rứa, lọ, lở, lớ, lỡ, lữ, lử, lả, lã, rữa
- 𦛗: rữa
- 𤀗: rửa, rữa
- 𣳮: rã, rửa, lả, lã, rữa
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
rữa
- Nát nhủn ra đến mức dễ rời, dễ rã ra khi đụng đến, do quá chín hoặc quá thối.
Quả chín rữa.
Thịt thối rữa ra.
Nát rữa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rữa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)