ranh – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zajŋ˧˧ | ʐan˧˥ | ɹan˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɹajŋ˧˥ | ɹajŋ˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 棦: giành, chanh, ranh
- 棂: ranh
- 名: quanh, ranh, danh
- 𩳊: ranh
- 伶: nhanh, linh, lanh, rành, rảnh, lánh, ranh, rình
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
ranh
Tính từ
ranh
- . D. Đứa con đẻ ra không nuôi được và, theo mê tín, lại lộn lại làm con.
- Tinh quái.
Thằng bé ranh lắm..
Mẹ ranh..
Người đàn bà tinh quái.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ranh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)