rau – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zaw˧˧ | ʐaw˧˥ | ɹaw˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɹaw˧˥ | ɹaw˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 𦡢: rau
- 蒌: lâu, rau
- 膮: hiêu, nhau, rau
- : rau
- 胞: nhau, bầu, bào, rau
- 喽: làu, lâu, rau
- 蔞: lâu, giàu, trầu, lũ, rau
Danh từ
rau
- Phần lá của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn.
- Phụ nữ trẻ, thường ở khoảng độ tuổi cấp 3 hoặc sau cấp 3. Là mục tiêu của các đối tượng chăn dắt để dụ dỗ quan hệ tình dục.
Từ dẫn xuất
Dịch
Tiếng Hà Lan: groente gc
Tiếng Pháp: légume gc