rau – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
zaw˧˧ ʐaw˧˥ ɹaw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaw˧˥ ɹaw˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Danh từ

rau

  1. Phần của thực vật, có thể ăn sống hoặc được có thể được luộc lên hay nấu canh để ăn.
  2. Phụ nữ trẻ, thường ở khoảng độ tuổi cấp 3 hoặc sau cấp 3. Là mục tiêu của các đối tượng chăn dắt để dụ dỗ quan hệ tình dục.

Từ dẫn xuất

Dịch

Tham khảo