regning – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Danh từ
| | Xác định | Bất định | | | --------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | | Số ít | regning | regninga, regningen | | Số nhiều | regninger | regningene |
regning gđc
- Sự tính, tính toán.
Regning, lesing og skriving er fag i 1. klasse på skolen. - Hóa đơn, biên lai.
Han fikk en regning på 3.000 kr.
For egen regning vil jeg si at... — Theo thiển ý của tôi thì...
en strek i regningen — Trở ngại, bất trắc không dự định trước được.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “regning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)