regning – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Danh từ

| | Xác định | Bất định | | | --------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | | Số ít | regning | regninga, regningen | | Số nhiều | regninger | regningene |

regning gđc

  1. Sự tính, tính toán.
    Regning, lesing og skriving er fag i 1. klasse på skolen.
  2. Hóa đơn, biên lai.
    Han fikk en regning på 3.000 kr.
    For egen regning vil jeg si at... — Theo thiển ý của tôi thì...
    en strek i regningen — Trở ngại, bất trắc không dự định trước được.

Phương ngữ khác

Tham khảo