reo – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zɛw˧˧ | ʐɛw˧˥ | ɹɛw˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɹɛw˧˥ | ɹɛw˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 嘹: rêu, lạo, liệu, trêu, lẻo, réo, léo, reo, rao, liêu
- : rêu, liệu, trêu, lẻo, réo, léo, reo, rao, liêu
- 招: treo, giẹo, chạo, dìu, cheo, chiu, chắp, kiêu, gieo, reo, chiêu
- 嗂: rần, rầm, diêu, dao, reo, rân
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
reo
- (Thường nói reo lên) . Kêu lên tỏ sự vui mừng, phấn khởi.
Mừng quá reo lên.
Reo lên sung sướng. - Phát ra chuỗi âm thanh liên tục, nghe vui tai.
Thông reo.
Chuông điện thoại reo.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “reo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)