ru – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| zu˧˧ | ʐu˧˥ | ɹu˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ɹu˧˥ | ɹu˧˥˧ |
Động từ
ru
- Hát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ.
Mẹ ru con ngủ. - Ca hát nhẹ nhàng.
Là thi sĩ nghĩa là ru với gió. (Xuân Diệu). - Thường được so sánh với "êm", một cách nhẹ nhàng êm thắm.
Việc đó đã thu xếp được êm như ru.
Trợ từ
- Trợ từ đặt cuối câu để tỏ ý nghi vấn.
Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru? (Kiều).
Tiếng Anh
Từ viết tắt
ru
- Hội bóng bầu dục (Rugby Union).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ru”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)