sáp – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| saːp˧˥ | ʂa̰ːp˩˧ | ʂaːp˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ʂaːp˩˩ | ʂa̰ːp˩˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “sáp”
- 澁: sáp
- 澀: sáp, sát
- 霅: hiệp, sáp, tráp
- 㒊: sáp
- 霎: tiếp, sáp, sát, đà, siếp, thiếp
- 箑: tiệp, sáp, lữu, âu
- 閘: sạp, sáp, áp, hạp
- 喢: sáp
- 涩: sáp
- 㰱: sáp
- 帹: sáp, trách, thiếp
- 锸: sáp, tráp
- 唼: xiệp, khánh, sáp, xiếp, thiếp
- 挿: tháp, sáp
- 歃: sáp
- 譅: sạp, sáp
- 濇: sáp, sắc, sắt
- 牐: sáp
- 插: tháp, sáp, quải, tráp
- 偛: sáp, tráp
- 翜: sáp
- 煠: diệp, sáp
- 翣: sáp
- 鍤: sáp, tráp
- 歰: sáp
- 揷: sáp, tráp
- 闸: sạp, sáp, áp
- 㛼: sáp
- 臿: tháp, sáp, áp, cháp, tráp
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 澁: sáp
- 澀: xát, sáp
- 爉: lạp, dộp, sáp
- 霎: siếp, sáp
- 蠟: lạp, rệp, sáp
- 喢: sáp
- 涩: xát, sáp
- 鮹: sạo, tiêu, sáp
- 锸: tráp, sáp
- 唼: thiếp, xiếp, sáp, thép
- 挿: xếp, sấp, tráp, khắp, sáp
- 歃: khảm, sáp
- 譅: sáp
- 濇: xát, sáp, sắc
- 牐: sáp
- 插: xếp, tháp, xấp, tráp, xép, chắp, khắp, thạo, sáp, xẹp, sắp
- 翜: sáp
- 煠: tạc, diệp, sáp
- 翣: sáp
- 𦝥: xáp, sáp
- 鍤: tráp, sáp
- 㯿: sạp, xộp, xốp, sáp
- 臿: cháp, sáp
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
sáp
- Chất mềm và dẻo do đàn ong tiết ra trong tổ.
Làm nến bằng sáp. - Chất dẻo màu hồng dùng để bôi môi.
Đi ra đường soi gương đánh sáp. (ca dao)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sáp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)