sân – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| sən˧˧ | ʂəŋ˧˥ | ʂəŋ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ʂən˧˥ | ʂən˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “sân”
- 侁: thân, sân, thuyên, tân
- 甡: sân
- 駪: sân
- 瞋: miễn, sân
- 嚫: sấn, sân
- 燊: sân, châm
- 詵: sân, săn
- 䐜: sân
- 𤡳: sân
- 㾕: sân
- 嗔: điền, sân
- 峷: sân
- 莘: sân, tân, sằn
- 籸: sân, sâm
- 诜: sân
- 姺: tiên, sân, sâm
- 䀼: nhận, sân
- 兟: sân, săn
- 䢾: tiên, sân
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 侁: sân, tân
- 甡: sân
- 駪: sân
- 嚫: sân, sấn
- 燊: sân
- 𡓏: sân
- 诜: sân
- : sân
- 詵: sân, săn
- 嗔: xin, sân, điền, sun, xân
- 峷: sân
- 莘: sần, sân, tân, sằn
- 籸: tẩm, sân, sâm
- 姺: tiên, sân
- 𡑝: sân, lăn
- 瞋: sân, trân, trâng
- 真: chơn, chưn, chan, chăm, chần, sân, chang, chân, chờn
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
sân
- Khoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi.
Bà cụ già lại bế cháu ra sân (Nguyên Hồng) - Khoảng đất rộng để chơi thể thao.
Sân vận động.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Số từ
sân
- chín.
Tham khảo
- Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.