sưng – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| sɨŋ˧˧ | ʂɨŋ˧˥ | ʂɨŋ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| ʂɨŋ˧˥ | ʂɨŋ˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
sưng
- Nói một bộ phận trong cơ thể phồng lên.
Bà già.
Tay tôi sưng lên vì nó bị con ong chít.
Tụng khóc sưng cả mắt (Nguyễn Tuân)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sưng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)