saxophone – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsæk.sə.ˌfoʊn/
| [ˈsæk.sə.ˌfoʊn] |
|---|
Danh từ
saxophone /ˈsæk.sə.ˌfoʊn/
- (Âm nhạc) Xacxô (nhạc khí).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “saxophone”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /sak.sɔ.fɔn/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| saxophone/sak.sɔ.fɔn/ | saxophones/sak.sɔ.fɔn/ |
saxophone gđ /sak.sɔ.fɔn/
- (Âm nhạc) Xăcxo (nhạc khí).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “saxophone”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)