slippe – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Động từ

| | Dạng | | | --------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------ | | Nguyên mẫu | å slippe | | Hiện tại chỉ ngôi | slipper | | Quá khứ | slapp | | Động tính từ quá khứ | sluppet | | Động tính từ hiện tại | — |

slippe

  1. Buông thả, bỏ. Buông tha.
    Flyet slapp bomber.
    Tyven slapp alt og løp.
    Redselen ville ikke slippe ham.
    å slippe noen av syne — Buông lơi ai.
    å slippe noen løs — Thả, trả tự do cho ai.
    å slippe seg løs — Tự buông thả, buông lỏng.
    å slippe noen forbi — Để cho ai vượt qua, đi qua mặt.
    å slippe noen fram — Cho ai đi tới trước.
    å slippe opp for noe — Cạn, hết việc gì.
    å slippe noen til — Cho phép ai làm (việc gì).
  2. Tránh khỏi, được miễn trừ.
    Han slapp militærtjenesten.
    å slippe billig — Tránh khỏi một cách dễ dàng.
    å slippe skatt — Được miễn trả thuế.
    å slippe fra — Được miễn làm một công việc.
    å slippe unna — Chạy thoát, thoát.

Phương ngữ khác

Tham khảo