slippe – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Động từ
| | Dạng | | | --------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------ | | Nguyên mẫu | å slippe | | Hiện tại chỉ ngôi | slipper | | Quá khứ | slapp | | Động tính từ quá khứ | sluppet | | Động tính từ hiện tại | — |
slippe
- Buông thả, bỏ. Buông tha.
Flyet slapp bomber.
Tyven slapp alt og løp.
Redselen ville ikke slippe ham.
å slippe noen av syne — Buông lơi ai.
å slippe noen løs — Thả, trả tự do cho ai.
å slippe seg løs — Tự buông thả, buông lỏng.
å slippe noen forbi — Để cho ai vượt qua, đi qua mặt.
å slippe noen fram — Cho ai đi tới trước.
å slippe opp for noe — Cạn, hết việc gì.
å slippe noen til — Cho phép ai làm (việc gì). - Tránh khỏi, được miễn trừ.
Han slapp militærtjenesten.
å slippe billig — Tránh khỏi một cách dễ dàng.
å slippe skatt — Được miễn trả thuế.
å slippe fra — Được miễn làm một công việc.
å slippe unna — Chạy thoát, thoát.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “slippe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)