stredný – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Tiếng Slovak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *serdьnъ. Theo cách phân tích mặt chữ: streda +‎ -ný.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

stredný (phó từ stredne)

  1. Giữa, trung tâm.
  2. (ngữ pháp) Giống trung.
    Từ cùng trường nghĩa: mužský, ženský

Biến cách

[sửa]

Biến cách của stredný (cứng-dài)

số ít
giống đực giống cái giống trung
động vật bất động vật
danh cách stredný stredná stredné
sinh cách stredného strednej stredného
dữ cách strednému strednej strednému
đối cách stredného stredný strednú stredné
định vị cách strednom strednej strednom
cách công cụ stredným strednou stredným
số nhiều
giống đực giống cái/giống trung
động vật bất động vật
danh cách strední stredné
sinh cách stredných
dữ cách stredným
đối cách stredných stredné
định vị cách stredných
cách công cụ strednými

Đọc thêm

[sửa]