stredný – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Slovak
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]
Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *serdьnъ. Theo cách phân tích mặt chữ: streda + -ný.
Cách phát âm
[sửa]
Tính từ
[sửa]
stredný (phó từ stredne)
Biến cách
[sửa]
Biến cách của stredný (cứng-dài)
| số ít | ||||
|---|---|---|---|---|
| giống đực | giống cái | giống trung | ||
| động vật | bất động vật | |||
| danh cách | stredný | stredná | stredné | |
| sinh cách | stredného | strednej | stredného | |
| dữ cách | strednému | strednej | strednému | |
| đối cách | stredného | stredný | strednú | stredné |
| định vị cách | strednom | strednej | strednom | |
| cách công cụ | stredným | strednou | stredným | |
| số nhiều | ||||
| giống đực | giống cái/giống trung | |||
| động vật | bất động vật | |||
| danh cách | strední | stredné | ||
| sinh cách | stredných | |||
| dữ cách | stredným | |||
| đối cách | stredných | stredné | ||
| định vị cách | stredných | |||
| cách công cụ | strednými |
Đọc thêm
[sửa]
- “stredný”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026