sub – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ [ˈsəb]

Danh từ

sub /ˈsəb/

  1. (Thông tục) Người cấp dưới.
  2. Tàu ngầm.
  3. Sự mua báo dài hạn.
  4. Sự thay thế; người thay thế.

Nội động từ

sub nội động từ /ˈsəb/

  1. (Thông tục) Đại diện (cho ai), thay thế (cho ai).

Chia động từ

sub

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to sub
Phân từ hiện tại subbing
Phân từ quá khứ subbed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại sub sub hoặc subbest¹ subs hoặc subbeth¹ sub sub sub
Quá khứ subbed subbed hoặc subbedst¹ subbed subbed subbed subbed
Tương lai will/shall² sub will/shall sub hoặc wilt/shalt¹ sub will/shall sub will/shall sub will/shall sub will/shall sub
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại sub sub hoặc subbest¹ sub sub sub sub
Quá khứ subbed subbed subbed subbed subbed subbed
Tương lai were to sub hoặc should sub were to sub hoặc should sub were to sub hoặc should sub were to sub hoặc should sub were to sub hoặc should sub were to sub hoặc should sub
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại sub let’s sub sub
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo