thói – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| tʰɔj˧˥ | tʰɔ̰j˩˧ | tʰɔj˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| tʰɔj˩˩ | tʰɔ̰j˩˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 退: thúi, thụi, thủi, thoái, thùi, thổi, thối, thói, thui
- 𠑉: thói
- 態: thái, thói
- 𩘬: thói
- 𩘩: thói
- 𢟔: thói
- 俗: tục, thói
- 𠺙: thôi, thủi, thổi, thối, thói
- 腿: thoái, thối, thói
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
thói
- Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen.
Thói hư tật xấu.
Giở thói du côn.
Mãi mới bỏ được thói nghiện ngập.
Đất có lề, quê có thói (tục ngữ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thói”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)