thô – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| tʰo˧˧ | tʰo˧˥ | tʰo˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| tʰo˧˥ | tʰo˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thô”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
thô
- Có hình dáng to bè ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt.
Dáng người thô.
Đôi bàn tay thô.
Thô kệch. - Thiếu tế nhị, thanh nhã.
Câu văn còn thô .
Lời nói thô quá.
Thô bạo.
Thô bỉ.
Thô lậu.
Thô lỗ.
Thô thiển.
Thô tục. - Ở trạng thái mộc, chưa được tinh tế.
Dầu thô.
Tơ thô.
Thô sơ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)