thư – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
lá thư
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| tʰɨ˧˧ | tʰɨ˧˥ | tʰɨ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| tʰɨ˧˥ | tʰɨ˧˥˧ |
Từ nguyên
Từ tiếng Việt,
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thư”
- 咀: trớ, chuỷ, chủy, chớ, tữ, tư, tứ, thư, chá
- 龃: trở, miễn, thư
- 趄: thư
- 暑: kiên, thư, thử
- 紓: thư
- 舒: thư
- 且: tồ, thư, thả
- 怚: tự, thư
- 耝: thư
- 蜡: lạp, trá, thư, chá, thự, trác
- 𦘠: thư
- 䶥: trở, thư
- 岨: thư
- 蛆: thư
- 沮: trở, tự, tư, thư, thứ
- 跐: thư, thử
- 疵: tỳ, tì, thư
- 疽: thư
- 映: ánh, thư
- 葅: thư
- 䳄: thư
- 砠: thư, thả
- 雌: thư
- 雎: sư, sồ, thư
- 姐: tả, thư
- 䋒: thư
- 狙: trớ, thư
- 罝: ta, tư, thư
- 齟: trở, chở, tra, thư, trát
- 恣: tứ, thư, thứ
- 睢: huy, tuy, duy, thư
- 书: thư
- 𪗱: trở, thư
- 苴: trạ, tô, tư, tra, thư, thỏ
- 菹: thư, trư
- 書: thư
- 纾: thư
- 杼: trứ, trị, trữ, trì, thư, thự, thữ
Phồn thể
- 恣: thư, tứ
- 葅: thư
- 趄: thư
- 蛆: thư
- 菹: thư, trư
- 雌: thư
- 沮: thư, trở, tự
- 姐: thư, tả
- 紓: thư
- 舒: thư
- 且: thư, thả
- 狙: thư
- 書: thư
- 雎: thư, sư
- 疽: thư
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 咀: vả, trớ, tư, thư, thở, chớ, thả, nhả
- 龃: thư
- 攄: sư, so, thư, lựa
- 疎: sơ, sớ, sờ, thư, thơ, xơ, sưa, xờ, thưa, sưởi
- 暑: thư, thử
- 紓: thư
- 舒: thư, thơ
- 且: vả, và, thư, vã, thả
- 葅: trư, thư
- 怚: tự, thư
- 趄: thư
- 砠: thư
- 岨: thư
- 沮: tự, tử, tư, thư
- 疽: thư
- 纾: thư
- 摅: thư
- 蛆: thư
- 菹: trư, thư
- 雌: thư
- 雎: sư, thư
- 姐: tả, thư, thơ
- 狙: trớ, thư
- 詛: trớ, trở, trù, thư, chú
- 齟: trở, tra, trát, thư, chở
- 诅: trớ, trở, thư, chú
- 恣: tứ, thư
- 睢: thư, tuy, huy
- 书: thư, thơ
- 苴: tư, tra, thư, thỏ
- 䧹: thư
- 書: thư, thơ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
thư
- Tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.
Thư gia đình.
Thư chuyển tiền.
Thư viết liền vào một ngân phiếu chuyển tiền qua bưu điện. - Người con gái còn trẻ.
Nàng tiểu thư.
Dịch
Tính từ
thư
Đồng nghĩa
thong thả
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thư”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)