tham – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| tʰaːm˧˧ | tʰaːm˧˥ | tʰaːm˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| tʰaːm˧˥ | tʰaːm˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tham”
- 叁: tham, tam
- 贪: tham
- 參: tảm, tham, sấm, sâm, xam, tam
- 参: tảm, tham, sâm, xam, tam
- 叅: tham, sâm, xam
- 叄: tham, sâm, tam
- 驂: tham
- 芩: tham, cầm
- 僋: tham
- 貪: tham
- 聃: tham, đam
- 探: tham, thám
- 骖: tham
- 㕘: tham, sâm
- 摻: sảm, tham, sam, sàm, cổn, sâm, thám
- 掺: sảm, tham, sam, sâm, thám
- 耼: tham, đam
- 縿: tham, sam, tiêu
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 贪: tham
- 聃: đam, tham
- 参: tảm, tham, sâm, khươm
- 叄: tham, sâm, tam
- 驂: tham
- 貪: tham
- 參: sam, them, tham, sâm, thắm, khươm, tam
- 探: thám, xom, thăm, phăm, tham, xăm, thớm
- : tham
- 摻: sảm, thám, sam, tham, sàm, sâm, thảm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
tham
Động từ
tham
- Ham muốn một cách thái quá, không biết chán.
Tham ăn.
Tham của.
Lòng tham không đáy.
Tham thì thâm (tục ngữ). - (Dùng phụ sau đg.) . (Làm việc gì) cố cho được nhiều mà không biết tự kiềm chế, do đó làm quá nhiều, quá mức.
Ăn tham.
Bài viết tham quá.
Dịch
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tham”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
tham
- cua.