thay – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| tʰaj˧˧ | tʰaj˧˥ | tʰaj˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| tʰaj˧˥ | tʰaj˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 𠼷: thay
- 汰: thái, thãi, thẩy, thay, thảy, thải
- 咍: hai, hay, thay, hẫy, hãy, hây
- 台: hai, hay, di, thay, thai, thơi, đày, đài, thài
- 丗: thay, thế
- 世: thé, thá, thay, thế, thể
- 𠳙: thay
- 𠊝: thay
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
thay
- Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.
Thay bút chì bằng bút bi.
Không có mật ong thì lấy đường mà thay.
Lấy cán bộ khác về thay những đồng chí thiếu khả năng. - Nhận nhiệm vụ của người thôi việc hay tạm vắng.
Phó viện trưởng thay viện trưởng đang ốm. - Từ đặt sau một tính từ hay sau một câu để tỏ sự thương tiếc, thán phục hoặc vui thích.
Thương thay cũng một kiếp người,.
Hại thay mang lấy sắc tài làm chi (Truyện Kiều)
Vẻ vang thay.
!
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Danh từ
thay
- Tay.
Danh từ
thay
- (Cổ Liêm) tay.