thi – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| tʰi˧˧ | tʰi˧˥ | tʰi˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| tʰi˧˥ | tʰi˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thi”
- 𢒃: thi
- 𠤒: thi
- 蒔: thì, thi, thời
- 匙: thì, thi, chuỷ, chủy
- 鸤: thi
- 鼭: thì, thi
- 堳: mi, thi, my
- 莳: thì, thi
- 尸: thi
- 施: di, thí, thi, dị, thỉ
- 邿: thi
- 絁: thi
- 鍉: thi, đích, đề
- 屍: thi
- 蓍: thi
- 诗: thi
- 齝: thi, si, ngật
- 𠇜: thi
- 㕧: thi
- 鍦: thi
- 詩: thi
- 鳲: thi
- 釶: thi
- 葹: thi
- 姼: thi, phi
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 絁: thi, the
- 鍉: đích, thi, đề
- 試: thí, thi, thử, thía
- 詩: thơ, thi
- 蓍: thi
- 屍: thi, thây
- 屎: sì, thi, xái, thỉ
- 葹: thi
- 䴓: thi
- 齝: si, thi, ngật
- 诗: thi
- 匙: thì, thi, thìa, chủy
- 尸: thi, thây
- 鳾: thi
- 施: thia, di, thí, thè, thi, the, dị, thẻ, thị, thỉ
- 姼: thi
- 邿: thi
- 濞: tỵ, thi, tia
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
thi
Động từ
thi
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)