to – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| tɔ˧˧ | tɔ˧˥ | tɔ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| tɔ˧˥ | tɔ˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Tính từ
to
- Có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại.
Nhà to.
Quả to.
Mở to mắt.
Bé xé ra to.
To tiền. - (Âm thanh) Có cường độ mạnh, nghe rõ hơn bình thường.
Nói to.
Đọc to lên cho mọi người cùng nghe. - Có mức đáng kể về sức mạnh, sức tác động, phạm vi, quy mô hay tầm quan trọng.
Gió to.
Nước sông lên to.
Lập công to.
Thua to. - (Khẩu ngữ) (Người) có địa vị, quyền hạn cao.
Làm quan to.
To chức.
Đồng nghĩa
có kích thước đáng kể
có mức đáng kể
Trái nghĩa
có kích thước đáng kể
Dịch
có kích thước đáng kể
- Tiếng Anh: big, large
- Tiếng Hà Lan: groot, omvangrijk
- Tiếng Nga: большой (bol’šój)
- Tiếng Pháp: grand
- Tiếng Tây Ban Nha: grande, gran
có mức đáng kể
- Tiếng Anh: great, considerable
- Tiếng Hà Lan: flink, heel, groot
- Tiếng Pháp: grand, considérable
- Tiếng Tây Ban Nha: grande, gran, importante
có địa vị cao
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “to”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
| [tuː] |
|---|
Từ đồng âm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ tō.
Giới từ
to
- Đến, tới, về.
from earth to heaven — từ đất đến trời
the road to Hanoi — con đường đến Hà Nội
to the North — về hướng bắc - Cho đến.
to fight to the end — đánh đến cùng
you must drink it to the last drop — anh phải uống cho đến giọt cuối cùng
to count up to twenty — đếm cho đến hai mươi - Cho, với.
to explain something to somebody — giải thích điều gì cho ai
it may be useful to your friend — điều đó có thể có ích cho bạn anh
I'm not used to that — tôi không quen với cái đó
to be kind to somebody — tử tế với ai - Đối với, về phần.
as to your friend — còn về phần bạn anh - Theo.
to my mind — theo ý tôi
to sing to the violin — hát theo viôlông - So với, hơn.
I prefer this to that — tôi thích cái này hơn cái kia - Trước, đối, chọi.
face to face — đối diện
two to one — hai chọi một
shoulder to shoulder — vai chen (kề) vai - Của; ở.
secretary to the manager — thư ký của giám đốc
Vietnamese Ambassador to the Mongolian People's Republic — Đại sứ Việt Nam ở Nước Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ - Để, được.
he came to help me — anh ta đến để giúp đỡ tôi
I hope to see you soon — tôi hy vọng được sớm gặp anh
Đồng nghĩa
đến
- unto (cổ; thơ ca)
đối với
theo
so với
của
Từ liên hệ
Trợ từ
to
- (Đứng trước một động từ chưa chia, không có nghĩa)
to go — đi
to see — thấy
Phó từ
**to (không so sánh được)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “to”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Cách phát âm
- IPA: /ˈtɔ/
Đại từ
to
Từ liên hệ
Danh từ
to gđ (số nhiều tons)
- (Âm nhạc) Giọng.
Tiếng Creole Nghi Lan
[sửa]
Từ tiếng Nhật と (to).
to
Số từ
to
- Hai (2).
Đại từ
to
Danh từ
| | Xác định | Bất định | | | --------------- | --------------------------------- | -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | | Số ít | to | toen, toet | | Số nhiều | — | — |
to gđ
Số từ
to
- Hai (2).
Vi har to armer og to bein.
å være to alen av samme stykke — Cá mè một lứa.
å ikke la seg be to ganger — Không đợi yêu cầu đến lần thứ hai.
Det skal vi bli to om. — Anh và tôi sẽ cùng tranh nhau việc ấy.
å legge to og to sammen — Tính dễ dàng như hai với hai là bốn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “to”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ viết tắt
to
Đại từ
to
to
- khỉ.
to hếo loăng rơkê 'nâng
Con khỉ leo trèo giỏi lắm
Từ điển tiếng Dân tộc, Đài Tiếng nói Việt Nam, 2024
Thán từ
to
- Đây cái anh đang cần đây.
Đồng nghĩa
Ngoại động từ
to lối mệnh lệnh, ngôi thứ hai, số ít
- Xem to'