toa – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| twaː˧˧ | twaː˧˥ | twaː˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| twa˧˥ | twa˧˥˧ |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “toa”
- 簑: toa, soa, thoa, thôi
- 痤: toa, tọa, tòa
- 唆: toa, toan
- 蓑: toa, soa, tuy, thoa, tai
- 桫: toa, sa
- 梭: toa, thoan, thoa
- 矬: toa, toà
- 莎: toa, sa, ta
- 唑: toa
- 趖: toa
- 鮻: toa
- 髽: toa, tọa, qua
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 簑: soa, thoa, toa
- 痤: toa
- 唆: toa
- 梭: thoi, thoa, toa
- 矬: toa
- 單: đan, truyên, đơn, đạn, thiền, toa
- 唑: ngồi, toa, dọa
- 趖: toa
- 莎: sa, ta, toa
- 髽: tọa, toa
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
toa
- (Đph) .
- Giấy kê các vị thuốc và cách dùng.
Thầy thuốc biên toa. - Giấy biên các bàng hóa và giá tiền.
- Thứ xe mắc vào đầu máy xe lửa hay xe điện để chở hành khách hoặc chở hàng.
- Bộ phận hình phễu ở xe quạt thóc để đổ thóc cho rơi xuống mà quạt.
- Bộ phận hình phễu úp mé bên trên bếp để dẫn khói vào ống khói.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “toa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Danh từ
toa
- sữa.
Tham khảo
- Tiếng Kolhe tại cơ sở dữ liệu Môn-Khmer.