tràng – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̤ːŋ˨˩ tʂaːŋ˧˧ tʂaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaːŋ˧˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “tràng”

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

tràng

  1. Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.
    Tràng hạt.
    Tràng hoa.
  2. Toàn thể những âm thanh phát ra liên tiếp.
    Tràng pháo.
    Tràng liên thanh.
  3. Vạt trước của áo dài (cũ).
    Giang.
    Châu tư mã đượm tràng áo xanh (Tỳ bà hành
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Tỳ bà hành, thêm nó vào danh sách này.
    )
  4. X. Trường.
    Trưởng tràng.

Động từ

tràng

  1. Nói ngựa đang đi thẳng lại rẽ ngang ra.

Dịch

Tham khảo