trăm – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ʨam˧˧ | tʂam˧˥ | tʂam˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| tʂam˧˥ | tʂam˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 啉: lâm, lầm, lảm, rầm, lẩm, rắm, rởm, lăm, lằm, trăm, lùm
- : trăm
- 𤾓: trăm
- : trăm
- 林: lâm, lầm, rầm, lom, lăm, lim, lum, trăm, lùm
Số từ
trăm: cái số sau chín mươi chín và trước trăm lẻ một
- Chữ số A-rạp: 100
- Chữ số Trung Quốc: 佰, 百
- Chữ số La Mã: C