trombone – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /trɑːm.ˈboʊn/
Danh từ
trombone /trɑːm.ˈboʊn/
- (Âm nhạc) Trombon.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “trombone”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /tʁɔ̃.bɔn/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| trombone/tʁɔ̃.bɔn/ | trombones/tʁɔ̃.bɔn/ |
trombone gđ /tʁɔ̃.bɔn/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “trombone”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)