trong – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| ʨawŋ˧˧ | tʂawŋ˧˥ | tʂawŋ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| tʂawŋ˧˥ | tʂawŋ˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 工: cung, cuông, trong, cong, gồng, côông, công
- 中: truồng, đúng, trong, trung, chung, truông, trúng
- : trong
- 𤄯: trong
- : trong
- : trong
- 𡧲: trữa, giữa, trong
- 冲: xong, trong, xung, xông, xống
- 沖: trong, xung, trùng
- 𤁘: trong
- 𪚚: trong
- 𥪝: trong
- 𥪞: trong
Giới từ
trong
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Dịch
Tiếng Nhật: なか(中)
Tính từ
trong
- Nằm ở vị trí giữa, bên trong.
Người trong nhà. - Như trong suốt, trái với đục.
Mặt hồ trong. - Giọng, tiếng nói thanh, không rè.
Tiếng hát trong.
Dịch
Tiếng Nga: внутренный (vnútrennyj)
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
trong
- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
trong
Danh từ
trong