tweede – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Hà Lan
[sửa]
Tính từ
tweede (không biến, không có dạng so sánh)
Danh từ
| Dạng bình thường | |
|---|---|
| Số ít | tweede |
| Số nhiều | tweeden |
| Dạng giảm nhẹ | |
| Số ít | (không có) |
| Số nhiều |
tweede gt (mạo từ het, số nhiều tweeden, không có giảm nhẹ)