u – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

u số nhiều us, u's /ˈjuː/

  1. U, u.
  2. Vật hình U.

Tham khảo

Động từ

u

  1. uống.
Đại từ chỉ ngôi
Dạng bớt
Chủ ngữ u u
Bổ ngữ trực tiếp u u
Bổ ngữ gián tiếp u u
Đại từ sở hữu
Không biến Biến
uw uw

Đại từ

u

  1. bạn, ông, ; đại từ ngôi thứ hai khách sáo, cả hai số ít lẫn số nhiều

Từ liên hệ

Danh từ

u

  1. trứng.
    Đồng nghĩa: á u

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Pháp (Ba Lê) [y]

Danh từ

Số ít Số nhiều
u/y/ u/y/

u gđ /y/

  1. U.
    Un u minuscule — một chữ u nhỏ, một chữ u thường
  2. (U) (hóa học) uran (ký hiệu).
    en U — (có) hình U
    Tube en U — ống hình U

Tham khảo

Đại từ

u

  1. anh ấy.
  2. ấy.
  3. .