utlending – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Tiếng Na Uy
[sửa]
Danh từ
| | Xác định | Bất định | | | --------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | | Số ít | utlending | utlendingen | | Số nhiều | utlendinger | utlendingene |
utlending gđ
- Người ngoại quốc, ngoại kiều.
Han er utlending.
Det kommer mange utlendinger til Norge om sommeren.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “utlending”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)