và – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| va̤ː˨˩ | jaː˧˧ | vɐː˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| vaː˧˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 喡: và, vè, vi, vầy
- 𢯠: và, va
- : và
- 吧: ba, bơ, vài, và, vừa
- 𠄧: vài, và
- : và
- 𢁍: vài, và, va
- : và
- : và
- 𢯓: và
- 𡝕: và
- 且: vả, và, thư, vã, thả
- 頗: phả, phở, và, pha
- : vài, và
- 𢽼: vài, và
- 𣀟: và
Ngoại động từ
và ngoại động từ
Số từ
và
- Một ít.
Giá vua bắt lính đàn bà, để em đi đỡ anh và bốn năm. (ca dao)
Cúc mười lăm khóm, mai và bốn cây. (Cao Bá Nhạ)
Từ liên hệ
Liên từ
và
- Từ dùng để nối hai từ, hai mệnh đề để thêm ý.
Anh và tôi cùng đi.
Cháu rất ngoan và học rất giỏi. - Từ dùng được để đọc nối chữ hoặc quán ngữ.
- Từ dùng để diễn tả những hành động có quan hệ tiếp nối về thời gian hoặc quan hệ nhân quả.
Đồng nghĩa
Dịch
- Tiếng Anh: and
- Tiếng Đức: und
- Tiếng Tây Frisia: en
- Tiếng Hà Lan: en
- Tiếng Latinh: et, quoque, -que
- Tiếng Nga: и
- Tiếng Pháp: et
- Quốc tế ngữ: kaj
- Tiếng Rarotonga: e
- Tiếng Tây Ban Nha: y
- Tiếng Tobi: ma
- Tiếng Seediq: níqan
- Tiếng Wales: a, ac
- Tiếng Ý: e
- Tiếng Hungary: és
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “và”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Cách phát âm
- IPA: /va²/
Danh từ
và
- hoa.
Tham khảo
- Gregerson, Kenneth J.; Edmondson, Jerold A. (1998). "Some Puzzles in Cao Lan" (PDF).