váy – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| vaj˧˥ | ja̰j˩˧ | jaj˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| vaj˩˩ | va̰j˩˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
váy
Động từ
váy
- (Phương ngữ) Ngoáy (tai).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “váy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)