vâng – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| vəŋ˧˧ | jəŋ˧˥ | jəŋ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| vəŋ˧˥ | vəŋ˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
vâng
- Tuân theo.
Vâng lời khuyên giải thấp cao (Truyện Kiều)
Vâng lệnh cấp trên.
Thán từ
vâng
- Dùng để trả lời một cách lễ độ, tỏ ý ưng thuận hay nhận là đúng.
Mai con phải dậy sớm để đi học nhé? - Vâng ạ.
Cháu có hiểu làm thế là sai không? - Vâng, cháu cũng hiểu thế.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vâng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)