vòi voi – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| vɔ̤j˨˩ vɔj˧˧ | jɔj˧˧ jɔj˧˥ | jɔj˨˩ jɔj˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| vɔj˧˧ vɔj˧˥ | vɔj˧˧ vɔj˧˥˧ |
Danh từ
vòi voi
- (Thực vật học) Loài cây mọc hoang, lá có lông, có cụm hoa dài trông giống với con voi. Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), "Cây vòi voi chứa độc tố cao nhưng không có hiệu quả tức thì mà âm ĩ về sau. Nó gây rối loạn chức năng gan thận."
Đông y dùng cây vòi voi làm thuốc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vòi voi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)