vũng – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| vuʔuŋ˧˥ | juŋ˧˩˨ | juŋ˨˩˦ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| vṵŋ˩˧ | vuŋ˧˩ | vṵŋ˨˨ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
vũng
- Chỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại.
Vũng nước trên mặt đường.
Sa vũng lầy.
Vũng máu. - Khoảng biển ăn sâu vào đất liền, ít sóng gió, tàu thuyền có thể trú ẩn được.
Vũng Cam Ranh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vũng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)