vật chất – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
![]()
Từ nguyên
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| və̰ʔt˨˩ ʨət˧˥ | jə̰k˨˨ ʨə̰k˩˧ | jək˨˩˨ ʨək˧˥ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| vət˨˨ ʨət˩˩ | və̰t˨˨ ʨət˩˩ | və̰t˨˨ ʨə̰t˩˧ |
Danh từ
vật chất
- (xem từ nguyên 1) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến đổi.
Vật chất quyết định tinh thần.
Tính từ
vật chất
- Thuộc về những vật cụ thể cần thiết cho sản xuất và cho đời sống.
Đẩy nhanh nhịp độ xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật cho nông nghiệp. (Tố Hữu). - Thuộc về đời sống sinh lí, trái với tinh thần.
Phải chăm lo đời sống tinh thần và vật chất của bộ đội. (Văn Tiến Dũng)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vật chất”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)