vai – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
vaːj˧˧ jaːj˧˥ jaːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vaːj˧˥ vaːj˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

vai

  1. Phần cơ thểhai bên cổ nối thân với cánh tay.
    Đầu đội nón dấu vai mang súng dài. (ca dao)
    vai bá cổ. (tục ngữ)
  2. Phần của áo che vai.
    Áo vá vai.
    Áo rách thay vai, quần rách đổi ống. (tục ngữ)
  3. Bậc; Hàng.
    Bằng vai, phải lứa. (tục ngữ)
  4. Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo một người đóng.
    Đóng vai.
    Điêu.
    Thuyền.
    Đóng vai anh chồng sợ vợ.

Dịch

Tham khảo

Liên từ

vai

  1. Hay, hoặc.

Trợ từ

vai

  1. Không.
    Vai Jūs runājat angliski? — Anh nói tiếng Anh không?

Từ nguyên

Từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy *wai < tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai < tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai < tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.

Danh từ

vai

  1. Nước.

Tham khảo

Danh từ

vai

  1. nước.

Tham khảo

Từ nguyên

Danh từ

vai

  1. Nước.
    Đồng nghĩa: pape

Đại từ

vai

  1. Ai.

Tham khảo

  1. White, Ralph Gardner (1968), “Borrowing and Taboo in Eastern Polynesia”, trong The Journal of the Polynesian Society‎, tập 77, số 1, →ISSN, tr. 64-5

Cách phát âm

Danh từ

vai

  1. mây, song.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt‎, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Từ nguyên

Từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai < tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai < tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.

Danh từ

vai

  1. Nước.
  2. Hồ.

Tham khảo