vai – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| vaːj˧˧ | jaːj˧˥ | jaːj˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| vaːj˧˥ | vaːj˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
vai
- Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay.
Đầu đội nón dấu vai mang súng dài. (ca dao)
Bá vai bá cổ. (tục ngữ) - Phần của áo che vai.
Áo vá vai.
Áo rách thay vai, quần rách đổi ống. (tục ngữ) - Bậc; Hàng.
Bằng vai, phải lứa. (tục ngữ) - Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo mà một người đóng.
Đóng vai.
Điêu.
Thuyền.
Đóng vai anh chồng sợ vợ.
Dịch
Tiếng Hà Lan: schouder (1); rang, graad, vlak gt, klasse (3)
Tiếng Triều Tiên: 어깨 (ŏ.ggæ) (1); 열 (yŏl), 평점 (pyŏŋ.jŏm), 종류 (joŋ.ryu), 계급 (gye.gŭb) (3)
Tiếng Nhật: 肩 (kata) (1); 身分 (kai.kyuu), 階級 (kai.kyuu), 等級 (tou.kyuu) (3)
Tiếng Pháp: épaule gc (1); rang gđ, calibre gđ, niveau gđ, classe gc (3)
Tiếng Trung Quốc: 肩膀 (jiāng.bǎng) (1); 等级 (děng.jí), 级别 (jí.bié), 阶层 (jì.céng) (3)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Liên từ
vai
Trợ từ
vai
Từ nguyên
Từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy *wai < tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai < tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai < tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.
Danh từ
vai
- Nước.
Tham khảo
- William Churchill, The Polynesian Wanderings: Tracks of the Migration Deduced (1911)
Danh từ
vai
- nước.
Tham khảo
- TE REO MĀORI KŪKI ‘ĀIRANI NCEA Level 1 Vocabulary List (January 2024).
Từ nguyên
- (nước): Từ tiếng Đa Đảo Đông nguyên thủy *wai < tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai < tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai < tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ. Thường được thay thế bằng pape vì lý do húy kỵ tên của nhà lãnh đạo (tapu).[1]
- (đại từ): So sánh với tiếng Maori wai.
Danh từ
vai
Đại từ
vai
- Ai.
Tham khảo
- William Churchill, The Polynesian Wanderings: Tracks of the Migration Deduced (1911)
- ↑ White, Ralph Gardner (1968), “Borrowing and Taboo in Eastern Polynesia”, trong The Journal of the Polynesian Society, tập 77, số 1, →ISSN, tr. 64-5
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [vaːj˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [waːj˦˥]
Danh từ
vai
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Từ nguyên
Từ tiếng Đa Đảo hạt nhân nguyên thủy *wai < tiếng Đa Đảo nguyên thủy *wai < tiếng Châu Đại Dương nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo Trung Đông nguyên thủy *waiʀ < tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *wahiʀ.
Danh từ
vai
- (hồ): vaitūloto
Tham khảo
- An Introduction to Tuvaluan (1999, →ISBN)