vun – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| vun˧˧ | juŋ˧˥ | juŋ˧˧ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| vun˧˥ | vun˧˥˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 抆: vấn, vun, vẫn, vặn
- 𡍋: vun
- 𢱔: vun, bòn
- 捹: vun, buông, vung, buôn
- 𢶻: vun, bong, buông, vung, bung
- 坟: phẫn, phần, vun
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
vun
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vun”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)