xà – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)

Cách phát âm

IPA theo giọng

Hà Nội Huế Sài Gòn
sa̤ː˨˩ saː˧˧ saː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
saː˧˧

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Danh từ

  1. Cây gỗ vuông vắn hoặc thanh sắt bắt ngang qua nhà để nối liền hai đầu cột hoặc hai bức tường.
    Con thì bắt chuột, con leo nhà. (ca dao)
  2. Thanh sắt đóng giữa hai cột vững dùng để tập thể dục.
    Sáng nào ông cụ cũng tập .
  3. Nghĩa như rắn.
    Con mãng lớn.

Dịch

Tham khảo

Danh từ

  1. chè.

Tham khảo