xì – Wiktionary tiếng Việt (original) (raw)
Cách phát âm
IPA theo giọng
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn |
|---|---|---|
| si̤˨˩ | si˧˧ | si˨˩ |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh |
| si˧˧ |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 吹: xơi, xúy, xúi, xoe, xôi, xi, xì, xùi, xỉ, xuê, xuy, xua, xui, xuế, xuề, xuể, xủi, xuôi, suy
- 事: sự, xì
- 嚏: xì, đế
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
xì
- (Hơi bị nén) Bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp.
Bóng xì hơi.
Quả đạn xì khói.
Xe xì lốp (hơi trong săm lốp bị xì ra). - (Kng.) . Phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng "xì", để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ.
Không trả lời, chỉ xì một tiếng. - (Kng.) . Hỉ.
Xì mũi. - (Thgt.) . Đưa ra hoặc nói lộ ra, do bắt buộc (hàm ý chê).
Nói mãi mới chịu xì ra mấy đồng bạc.
Mới doạ một câu đã xì ra hết.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “xì”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- Bính âm Hán ngữ của 係
- Bính âm Hán ngữ của 傎
- Bính âm Hán ngữ của 卌
- Bính âm Hán ngữ của 呬
- Bính âm Hán ngữ của 咥
- Bính âm Hán ngữ của 喺
- Bính âm Hán ngữ của 嚊
- Bính âm Hán ngữ của 嚱
- Bính âm Hán ngữ của 塃
- Bính âm Hán ngữ của 墍
- Bính âm Hán ngữ của 夐
- Bính âm Hán ngữ của 屃
- Bính âm Hán ngữ của 屓
- Bính âm Hán ngữ của 屭
- Bính âm Hán ngữ của 忥
- Bính âm Hán ngữ của 怬
- Bính âm Hán ngữ của 恄
- Bính âm Hán ngữ của 戏
- Bính âm Hán ngữ của 戯
- Bính âm Hán ngữ của 戱
- Bính âm Hán ngữ của 戲
- Bính âm Hán ngữ của 扢
- Bính âm Hán ngữ của 摡
- Bính âm Hán ngữ của 旡
- Bính âm Hán ngữ của 旣
- Bính âm Hán ngữ của 晳
- Bính âm Hán ngữ của 椞
- Bính âm Hán ngữ của 檕
- Bính âm Hán ngữ của 歙
- Bính âm Hán ngữ của 气
- Bính âm Hán ngữ của 汐
- Bính âm Hán ngữ của 滊
- Bính âm Hán ngữ của 潚
- Bính âm Hán ngữ của 潟
- Bính âm Hán ngữ của 澙
- Bính âm Hán ngữ của 熂
- Bính âm Hán ngữ của 犔
- Bính âm Hán ngữ của 盻
- Bính âm Hán ngữ của 矽
- Bính âm Hán ngữ của 磶
- Bính âm Hán ngữ của 禊
- Bính âm Hán ngữ của 稧
- Bính âm Hán ngữ của 穸
- Bính âm Hán ngữ của 系
- Bính âm Hán ngữ của 細
- Bính âm Hán ngữ của 綌
- Bính âm Hán ngữ của 緅
- Bính âm Hán ngữ của 繋, 繫
- Bính âm Hán ngữ của 细
- Bính âm Hán ngữ của 绤
- Bính âm Hán ngữ của 美
- Bính âm Hán ngữ của 翕
- Bính âm Hán ngữ của 翖
- Bính âm Hán ngữ của 肸
- Bính âm Hán ngữ của 舃, 舄
- Bính âm Hán ngữ của 蒳
- Bính âm Hán ngữ của 蔁
- Bính âm Hán ngữ của 蕮
- Bính âm Hán ngữ của 虩
- Bính âm Hán ngữ của 衋
- Bính âm Hán ngữ của 覤
- Bính âm Hán ngữ của 謑
- Bính âm Hán ngữ của 謚
- Bính âm Hán ngữ của 赥
- Bính âm Hán ngữ của 赩
- Bính âm Hán ngữ của 郄
- Bính âm Hán ngữ của 郤
- Bính âm Hán ngữ của 鄎
- Bính âm Hán ngữ của 釳
- Bính âm Hán ngữ của 釸
- Bính âm Hán ngữ của 鎎
- Bính âm Hán ngữ của 闟
- Bính âm Hán ngữ của 阋
- Bính âm Hán ngữ của 隙
- Bính âm Hán ngữ của 隟
- Bính âm Hán ngữ của 霹
- Bính âm Hán ngữ của 餼
- Bính âm Hán ngữ của 饩
- Bính âm Hán ngữ của 鬩
- Bính âm Hán ngữ của 黖
- Bính âm Hán ngữ của 齂
- Bính âm Hán ngữ của 㑶
- Bính âm Hán ngữ của 㒆
- Bính âm Hán ngữ của 𧉁
- Bính âm Hán ngữ của 夕
Số từ
xì
- bốn.
be mí xì tỉn
dê có 4 chân.